TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掩蔽

yǎnbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YỂM TẾ

掩蔽 nghĩa là che chở, che chắn.

Nghĩa của 掩蔽

yǎnbì

YỂM TẾĐộng từ, Danh từ
  1. Che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掩蔽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掩蔽 nghĩa là gì?

掩蔽 (yǎnbì) nghĩa là che chở, che chắn.

掩蔽 đọc thế nào?

掩蔽 đọc là yǎnbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 掩蔽 là gì?

Âm Hán Việt của 掩蔽 là "yểm tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.