TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

措举

cuòjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 措舉

Âm Hán Việt THỐ CỬ

措举 nghĩa là động thái, biện pháp.

Nghĩa của 措举

cuòjǔ

THỐ CỬphồn thể 措舉
  1. Động thái
  2. Biện pháp
  3. Bước (để đạt mục đích nào đó)

Câu hỏi thường gặp

措举 nghĩa là gì?

措举 (cuòjǔ) nghĩa là động thái, biện pháp.

措举 đọc thế nào?

措举 đọc là cuòjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 措举 là gì?

Âm Hán Việt của 措举 là "thố cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.