TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掰开

bāikāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掰開

掰开 nghĩa là tách ra, dùng tay cạy mở.

Nghĩa của 掰开

bāikāi

Động từphồn thể 掰開
  1. Tách ra
  2. Dùng tay cạy mở

Câu hỏi thường gặp

掰开 nghĩa là gì?

掰开 (bāikāi) nghĩa là tách ra, dùng tay cạy mở.

掰开 đọc thế nào?

掰开 đọc là bāikāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.