TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掳

lǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擄

Âm Hán Việt LỖ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰扌虏 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỗ, mạo

掳 nghĩa là bắt giữ.

Nghĩa của 掳

lǔ

LỖphồn thể 擄
  1. dạng kết hợp Bắt giữ (ai đó)
  2. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Từ ghép có 掳

Câu hỏi thường gặp

掳 nghĩa là gì?

掳 (lǔ) nghĩa là bắt giữ.

掳 đọc thế nào?

掳 đọc là lǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 掳 là gì?

Âm Hán Việt của 掳 là "lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.