TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掴

guāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摑

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰扌国

掴 nghĩa là tát.

Nghĩa của 掴

guāi

phồn thể 摑
  1. Tát
  2. Cũng đọc là guó

Câu hỏi thường gặp

掴 nghĩa là gì?

掴 (guāi) nghĩa là tát.

掴 đọc thế nào?

掴 đọc là guāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.