Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: đạn, đàn, đản, đãnLượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
掸 nghĩa là phủi đi, phủi bụi.
Nghĩa của 掸
dǎn
phồn thể 撣
Phủi đi
Phủi bụi
Bàn chải
Chổi lông
Câu hỏi thường gặp
掸 nghĩa là gì?
掸 (dǎn) nghĩa là phủi đi, phủi bụi.
掸 đọc thế nào?
掸 đọc là dǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.