TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掷地有声

zhìdìyǒushēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擲地有聲

Âm Hán Việt TRỊCH ĐỊA HỮU THANH

掷地有声 nghĩa là Ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh.

Nghĩa của 掷地有声

zhìdìyǒushēng

TRỊCH ĐỊA HỮU THANHCụm từphồn thể 擲地有聲
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh
  2. nghĩa bóng Lời nói mạnh mẽ và vang dội
  3. Có sức nặng

Câu hỏi thường gặp

掷地有声 nghĩa là gì?

掷地有声 (zhìdìyǒushēng) nghĩa là Ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh.

掷地有声 đọc thế nào?

掷地有声 đọc là zhìdìyǒushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掷地有声 là gì?

Âm Hán Việt của 掷地有声 là "trịch địa hữu thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.