TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揄扬

yúyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揄揚

Âm Hán Việt DU DƯƠNG

揄扬 nghĩa là khen ngợi, tán dương.

Nghĩa của 揄扬

yúyáng

DU DƯƠNGĐộng từphồn thể 揄揚
  1. Khen ngợi
  2. Tán dương
  3. Quảng bá
  4. Chủ trương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揄扬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揄扬 nghĩa là gì?

揄扬 (yúyáng) nghĩa là khen ngợi, tán dương.

揄扬 đọc thế nào?

揄扬 đọc là yúyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 揄扬 là gì?

Âm Hán Việt của 揄扬 là "du dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.