TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揉和

róuhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU HÒA

揉和 nghĩa là nhào.

Nghĩa của 揉和

róuhé

NHU HÒAĐộng từ
  1. Nhào (đất sét)

Câu hỏi thường gặp

揉和 nghĩa là gì?

揉和 (róuhé) nghĩa là nhào.

揉和 đọc thế nào?

揉和 đọc là róuhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 揉和 là gì?

Âm Hán Việt của 揉和 là "nhu hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.