TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揉搓

róucuo giọng máy của trình duyệt

揉搓 nghĩa là cọ xát, giày vò.

Nghĩa của 揉搓

róucuo

Động từ
  1. Cọ xát
  2. Giày vò
  3. Hành hạ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揉搓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揉搓 nghĩa là gì?

揉搓 (róucuo) nghĩa là cọ xát, giày vò.

揉搓 đọc thế nào?

揉搓 đọc là róucuo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.