TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揉碎

róusuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU TOÁI

揉碎 nghĩa là nghiền nát, bóp vụn.

Nghĩa của 揉碎

róusuì

NHU TOÁI
  1. Nghiền nát
  2. Bóp vụn

Câu hỏi thường gặp

揉碎 nghĩa là gì?

揉碎 (róusuì) nghĩa là nghiền nát, bóp vụn.

揉碎 đọc thế nào?

揉碎 đọc là róusuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 揉碎 là gì?

Âm Hán Việt của 揉碎 là "nhu toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.