TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提任

tírèn giọng máy của trình duyệt

提任 nghĩa là Thăng chức và bổ nhiệm.

Nghĩa của 提任

tírèn

Động từ
  1. Thăng chức và bổ nhiệm

Câu hỏi thường gặp

提任 nghĩa là gì?

提任 (tírèn) nghĩa là Thăng chức và bổ nhiệm.

提任 đọc thế nào?

提任 đọc là tírèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.