TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提供

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tígōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ CUNG

提供 nghĩa là đề nghị, cung cấp, hỗ trợ.

Nghĩa của 提供

tígōng

ĐỀ CUNGĐộng từ
  1. Đề nghị
  2. Cung cấp; hỗ trợ
  3. Chu cấp
  4. Trang bị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提供

Đồng nghĩa

Từ ghép có 提供

Câu ví dụ với 提供

  • 公司为他们提供制服。 Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343633
  • 太阳提供我们光和热。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265916
  • 这家餐厅提供纯素食菜吗? Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10342309
  • 这是一家专门为学生提供服务的商店。 Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

提供 nghĩa là gì?

提供 (tígōng) nghĩa là đề nghị, cung cấp, hỗ trợ.

提供 đọc thế nào?

提供 đọc là tígōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 提供 là gì?

Âm Hán Việt của 提供 là "đề cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.