TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提前投票

tíqiántóupiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ TIỀN ĐẦU PHIẾU

提前投票 nghĩa là bỏ phiếu sớm.

Nghĩa của 提前投票

tíqiántóupiào

ĐỀ TIỀN ĐẦU PHIẾU
  1. Bỏ phiếu sớm

Câu hỏi thường gặp

提前投票 nghĩa là gì?

提前投票 (tíqiántóupiào) nghĩa là bỏ phiếu sớm.

提前投票 đọc thế nào?

提前投票 đọc là tíqiántóupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 提前投票 là gì?

Âm Hán Việt của 提前投票 là "đề tiền đầu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.