TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提前

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tíqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ TIỀN

提前 nghĩa là Dời lên ngày sớm hơn.

Nghĩa của 提前

tíqián

ĐỀ TIỀNĐộng từ, Phó từ
  1. Dời lên ngày sớm hơn
  2. Làm gì đó trước thời hạn
  3. Trước thời hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提前

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提前 nghĩa là gì?

提前 (tíqián) nghĩa là Dời lên ngày sớm hơn.

提前 đọc thế nào?

提前 đọc là tíqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 提前 là gì?

Âm Hán Việt của 提前 là "đề tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.