TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提名

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tímíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ DANH

提名 nghĩa là đề cử.

Nghĩa của 提名

tímíng

ĐỀ DANHĐộng từ
  1. Đề cử

Câu hỏi thường gặp

提名 nghĩa là gì?

提名 (tímíng) nghĩa là đề cử.

提名 đọc thế nào?

提名 đọc là tímíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 提名 là gì?

Âm Hán Việt của 提名 là "đề danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.