TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提取

tíqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ THỦ

提取 nghĩa là rút, lấy.

Nghĩa của 提取

tíqǔ

ĐỀ THỦĐộng từ
  1. Rút (tiền)
  2. Lấy (hành lý gửi)
  3. Chiết xuất
  4. Tinh chế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提取 nghĩa là gì?

提取 (tíqǔ) nghĩa là rút, lấy.

提取 đọc thế nào?

提取 đọc là tíqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 提取 là gì?

Âm Hán Việt của 提取 là "đề thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.