TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提告

tígào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ CÁO

提告 nghĩa là kiện.

Nghĩa của 提告

tígào

ĐỀ CÁO
  1. pháp luật Kiện

Câu hỏi thường gặp

提告 nghĩa là gì?

提告 (tígào) nghĩa là kiện.

提告 đọc thế nào?

提告 đọc là tígào (pinyin).

Âm Hán Việt của 提告 là gì?

Âm Hán Việt của 提告 là "đề cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.