TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提多

Tíduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ ĐA

提多 nghĩa là Tít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô.

Nghĩa của 提多

Tíduō

ĐỀ ĐATên riêngtên riêng
  1. Tít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô

Câu hỏi thường gặp

提多 nghĩa là gì?

提多 (tíduō) nghĩa là Tít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô.

提多 đọc thế nào?

提多 đọc là Tíduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 提多 là gì?

Âm Hán Việt của 提多 là "đề đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.