TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提头儿

títóur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提頭兒

Âm Hán Việt ĐỀ ĐẦU NHI

提头儿 nghĩa là dẫn dắt.

Nghĩa của 提头儿

títóur

ĐỀ ĐẦU NHIphồn thể 提頭兒
  1. Dẫn dắt

Câu hỏi thường gặp

提头儿 nghĩa là gì?

提头儿 (títóur) nghĩa là dẫn dắt.

提头儿 đọc thế nào?

提头儿 đọc là títóur (pinyin).

Âm Hán Việt của 提头儿 là gì?

Âm Hán Việt của 提头儿 là "đề đầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.