TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提子

tízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ TỬ

提子 nghĩa là nho, nho khô.

Nghĩa của 提子

tízi

ĐỀ TỬDanh từ, Động từ
  1. Nho
  2. Nho khô

tízǐ

ĐỀ TỬĐộng từ
  1. Ăn quân (trong cờ vây)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提子 nghĩa là gì?

提子 (tízi, tízǐ) nghĩa là nho, nho khô.

提子 đọc thế nào?

提子 đọc là tízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 提子 là gì?

Âm Hán Việt của 提子 là "đề tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.