TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葡萄

pútao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒ ĐÀO
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 串 (chuàn)

葡萄 nghĩa là nho.

Nghĩa của 葡萄

pútao

BỒ ĐÀODanh từ, Động từ, Tên riêng
  1. Nho

Từ ghép có 葡萄

Câu ví dụ với 葡萄

  • 昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。 Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

葡萄 nghĩa là gì?

葡萄 (pútao) nghĩa là nho.

葡萄 đọc thế nào?

葡萄 đọc là pútao (pinyin).

Âm Hán Việt của 葡萄 là gì?

Âm Hán Việt của 葡萄 là "bồ đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.