葡萄
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 串 (chuàn)
葡萄 nghĩa là nho.
Nghĩa của 葡萄
pútao
BỒ ĐÀODanh từ, Động từ, Tên riêng- Nho
Từ ghép có 葡萄
Câu ví dụ với 葡萄
- 昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。 Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
葡萄 nghĩa là gì?
葡萄 (pútao) nghĩa là nho.
葡萄 đọc thế nào?
葡萄 đọc là pútao (pinyin).
Âm Hán Việt của 葡萄 là gì?
Âm Hán Việt của 葡萄 là "bồ đào".