TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提干

tígàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提幹

Âm Hán Việt ĐỀ CÁN

提干 nghĩa là Thăng tiến trong hàng ngũ (như cán bộ đảng).

Nghĩa của 提干

tígàn

ĐỀ CÁNĐộng từphồn thể 提幹
  1. Thăng tiến trong hàng ngũ (như cán bộ đảng)

Câu hỏi thường gặp

提干 nghĩa là gì?

提干 (tígàn) nghĩa là Thăng tiến trong hàng ngũ (như cán bộ đảng).

提干 đọc thế nào?

提干 đọc là tígàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 提干 là gì?

Âm Hán Việt của 提干 là "đề cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.