提成 nghĩa là Lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền).
Nghĩa của 提成
tíchéng
ĐỀ THÀNHĐộng từ, Danh từ
Lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền)
Hoa hồng; phần trăm
Câu hỏi thường gặp
提成 nghĩa là gì?
提成 (tíchéng) nghĩa là Lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền).
提成 đọc thế nào?
提成 đọc là tíchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 提成 là gì?
Âm Hán Việt của 提成 là "đề thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.