TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提成

tíchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ THÀNH

提成 nghĩa là Lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền).

Nghĩa của 提成

tíchéng

ĐỀ THÀNHĐộng từ, Danh từ
  1. Lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền)
  2. Hoa hồng; phần trăm

Câu hỏi thường gặp

提成 nghĩa là gì?

提成 (tíchéng) nghĩa là Lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền).

提成 đọc thế nào?

提成 đọc là tíchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 提成 là gì?

Âm Hán Việt của 提成 là "đề thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.