TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提手

tíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ THỦ

提手 nghĩa là tay cầm.

Nghĩa của 提手

tíshǒu

ĐỀ THỦDanh từ
  1. Tay cầm

Câu hỏi thường gặp

提手 nghĩa là gì?

提手 (tíshǒu) nghĩa là tay cầm.

提手 đọc thế nào?

提手 đọc là tíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 提手 là gì?

Âm Hán Việt của 提手 là "đề thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.