TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提掖

tíyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ DỊCH

提掖 nghĩa là Giới thiệu ai đó để thăng chức.

Nghĩa của 提掖

tíyè

ĐỀ DỊCH
  1. Giới thiệu ai đó để thăng chức
  2. Hướng dẫn và hỗ trợ ai đó

Câu hỏi thường gặp

提掖 nghĩa là gì?

提掖 (tíyè) nghĩa là Giới thiệu ai đó để thăng chức.

提掖 đọc thế nào?

提掖 đọc là tíyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 提掖 là gì?

Âm Hán Việt của 提掖 là "đề dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.