TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提挈

tíqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ KHIẾT

提挈 nghĩa là cầm tay, nuôi dưỡng.

Nghĩa của 提挈

tíqiè

ĐỀ KHIẾTĐộng từ
  1. Cầm tay
  2. nghĩa bóng Nuôi dưỡng
  3. Ấp ủ
  4. Dạy dỗ
  5. Hỗ trợ

Câu hỏi thường gặp

提挈 nghĩa là gì?

提挈 (tíqiè) nghĩa là cầm tay, nuôi dưỡng.

提挈 đọc thế nào?

提挈 đọc là tíqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 提挈 là gì?

Âm Hán Việt của 提挈 là "đề khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.