TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提携

tíxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提攜

Âm Hán Việt ĐỀ HUỀ

提携 nghĩa là dắt tay, hướng dẫn.

Nghĩa của 提携

tíxié

ĐỀ HUỀĐộng từphồn thể 提攜
  1. Dắt tay
  2. Hướng dẫn
  3. Hỗ trợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提携

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提携 nghĩa là gì?

提携 (tíxié) nghĩa là dắt tay, hướng dẫn.

提携 đọc thế nào?

提携 đọc là tíxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 提携 là gì?

Âm Hán Việt của 提携 là "đề huề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.