TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提早

tízǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ TẢO

提早 nghĩa là sớm hơn dự kiến, sớm hơn kế hoạch.

Nghĩa của 提早

tízǎo

ĐỀ TẢOĐộng từ
  1. Sớm hơn dự kiến
  2. Sớm hơn kế hoạch
  3. Dời lên sớm hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提早

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提早 nghĩa là gì?

提早 (tízǎo) nghĩa là sớm hơn dự kiến, sớm hơn kế hoạch.

提早 đọc thế nào?

提早 đọc là tízǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 提早 là gì?

Âm Hán Việt của 提早 là "đề tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.