TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提法

tífǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ PHÁP

提法 nghĩa là cách diễn đạt, công thức.

Nghĩa của 提法

tífǎ

ĐỀ PHÁPDanh từ
  1. Cách diễn đạt (của một đề xuất)
  2. Công thức
  3. Quan điểm (về một vấn đề)
  4. (một trong tám phương pháp chỉnh xương trong y học cổ truyền Trung Quốc) phục hồi phần bị gãy về vị trí đúng bằng cách nâng lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提法

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提法 nghĩa là gì?

提法 (tífǎ) nghĩa là cách diễn đạt, công thức.

提法 đọc thế nào?

提法 đọc là tífǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 提法 là gì?

Âm Hán Việt của 提法 là "đề pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.