TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说法

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shuōfa giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說法

Âm Hán Việt THUYẾT PHÁP

说法 nghĩa là lối nói, cách diễn đạt, ý kiến, quan điểm.

Nghĩa của 说法

shuōfa

THUYẾT PHÁPDanh từphồn thể 說法
  1. Lối nói, cách diễn đạt
  2. Ý kiến, quan điểm
  3. Cách nói
  4. Cách diễn đạt
  5. Công thức
  6. Phiên bản của một sự kiện
  7. Tuyên bố
  8. Lý thuyết
  9. Giả thuyết
  10. Diễn giải

shuōfǎ

THUYẾT PHÁPDanh từ, Động từphồn thể 說法
  1. Thuyết giảng Phật pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说法

Đồng nghĩa

Từ ghép có 说法

Câu ví dụ với 说法

  • 事故双方的说法相差太大,当局难以判断哪一方说的是实话。 Sự khác biệt trong câu chuyện của hai bên liên quan đến vụ tai nạn lớn đến mức nhà chức trách không thể quyết định là bên nào nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

说法 nghĩa là gì?

说法 (shuōfa, shuōfǎ) nghĩa là lối nói, cách diễn đạt, ý kiến, quan điểm.

说法 đọc thế nào?

说法 đọc là shuōfa (pinyin).

Âm Hán Việt của 说法 là gì?

Âm Hán Việt của 说法 là "thuyết pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.