TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提留

tíliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ LƯU

提留 nghĩa là rút và giữ lại.

Nghĩa của 提留

tíliú

ĐỀ LƯU
  1. Rút (tiền) và giữ lại

Câu hỏi thường gặp

提留 nghĩa là gì?

提留 (tíliú) nghĩa là rút và giữ lại.

提留 đọc thế nào?

提留 đọc là tíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 提留 là gì?

Âm Hán Việt của 提留 là "đề lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.