提琴
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
提琴 nghĩa là Nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass).
Nghĩa của 提琴
tíqín
ĐỀ CẦMDanh từ- Nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass)
Từ ghép có 提琴
Câu hỏi thường gặp
提琴 nghĩa là gì?
提琴 (tíqín) nghĩa là Nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass).
提琴 đọc thế nào?
提琴 đọc là tíqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 提琴 là gì?
Âm Hán Việt của 提琴 là "đề cầm".