提示承兑 nghĩa là Xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại).
Nghĩa của 提示承兑
tíshìchéngduì
ĐỀ THỊ THỪA ĐOÁIphồn thể 提示承兌
Xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
Câu hỏi thường gặp
提示承兑 nghĩa là gì?
提示承兑 (tíshìchéngduì) nghĩa là Xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại).
提示承兑 đọc thế nào?
提示承兑 đọc là tíshìchéngduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 提示承兑 là gì?
Âm Hán Việt của 提示承兑 là "đề thị thừa đoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.