TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提示承兑

tíshìchéngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提示承兌

Âm Hán Việt ĐỀ THỊ THỪA ĐOÁI

提示承兑 nghĩa là Xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại).

Nghĩa của 提示承兑

tíshìchéngduì

ĐỀ THỊ THỪA ĐOÁIphồn thể 提示承兌
  1. Xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)

Câu hỏi thường gặp

提示承兑 nghĩa là gì?

提示承兑 (tíshìchéngduì) nghĩa là Xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại).

提示承兑 đọc thế nào?

提示承兑 đọc là tíshìchéngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 提示承兑 là gì?

Âm Hán Việt của 提示承兑 là "đề thị thừa đoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.