提示
giọng máy của trình duyệt
提示 nghĩa là chỉ ra, nhắc nhở.
Nghĩa của 提示
tíshì
ĐỀ THỊĐộng từ, Danh từ- Chỉ ra
- Nhắc nhở (ai đó về điều gì)
- Gợi ý
- Mẹo
- Nhắc nhở
- Thông báo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提示
Đồng nghĩa
Từ ghép có 提示
Câu hỏi thường gặp
提示 nghĩa là gì?
提示 (tíshì) nghĩa là chỉ ra, nhắc nhở.
提示 đọc thế nào?
提示 đọc là tíshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 提示 là gì?
Âm Hán Việt của 提示 là "đề thị".