TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提示

tíshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ THỊ

提示 nghĩa là chỉ ra, nhắc nhở.

Nghĩa của 提示

tíshì

ĐỀ THỊĐộng từ, Danh từ
  1. Chỉ ra
  2. Nhắc nhở (ai đó về điều gì)
  3. Gợi ý
  4. Mẹo
  5. Nhắc nhở
  6. Thông báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提示

Đồng nghĩa

Từ ghép có 提示

Câu hỏi thường gặp

提示 nghĩa là gì?

提示 (tíshì) nghĩa là chỉ ra, nhắc nhở.

提示 đọc thế nào?

提示 đọc là tíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 提示 là gì?

Âm Hán Việt của 提示 là "đề thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.