TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提神醒脑

tíshénxǐngnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提神醒腦

Âm Hán Việt ĐỀ THẦN TỈNH NÃO

提神醒脑 nghĩa là Làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần.

Nghĩa của 提神醒脑

tíshénxǐngnǎo

ĐỀ THẦN TỈNH NÃOphồn thể 提神醒腦
  1. thành ngữ Làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần
  2. Tỉnh táo
  3. Sảng khoái

Câu hỏi thường gặp

提神醒脑 nghĩa là gì?

提神醒脑 (tíshénxǐngnǎo) nghĩa là Làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần.

提神醒脑 đọc thế nào?

提神醒脑 đọc là tíshénxǐngnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 提神醒脑 là gì?

Âm Hán Việt của 提神醒脑 là "đề thần tỉnh não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.