TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提篮

tílán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提籃

Âm Hán Việt ĐỀ LAM

提篮 nghĩa là cái giỏ.

Nghĩa của 提篮

tílán

ĐỀ LAMDanh từphồn thể 提籃
  1. Cái giỏ

Câu hỏi thường gặp

提篮 nghĩa là gì?

提篮 (tílán) nghĩa là cái giỏ.

提篮 đọc thế nào?

提篮 đọc là tílán (pinyin).

Âm Hán Việt của 提篮 là gì?

Âm Hán Việt của 提篮 là "đề lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.