TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提级

tíjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提級

Âm Hán Việt ĐỀ CẤP

提级 nghĩa là một bậc lên, lên cấp tiếp theo.

Nghĩa của 提级

tíjí

ĐỀ CẤPĐộng từphồn thể 提級
  1. Một bậc lên
  2. Lên cấp tiếp theo

Câu hỏi thường gặp

提级 nghĩa là gì?

提级 (tíjí) nghĩa là một bậc lên, lên cấp tiếp theo.

提级 đọc thế nào?

提级 đọc là tíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 提级 là gì?

Âm Hán Việt của 提级 là "đề cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.