TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提调

tídiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提調

Âm Hán Việt ĐỀ ĐIỆU

提调 nghĩa là giám sát, bổ nhiệm.

Nghĩa của 提调

tídiào

ĐỀ ĐIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 提調
  1. Giám sát (quân đội)
  2. Bổ nhiệm (sĩ quan)
  3. Lựa chọn và phân công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提调

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提调 nghĩa là gì?

提调 (tídiào) nghĩa là giám sát, bổ nhiệm.

提调 đọc thế nào?

提调 đọc là tídiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 提调 là gì?

Âm Hán Việt của 提调 là "đề điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.