TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提货

tíhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提貨

Âm Hán Việt ĐỀ HÓA

提货 nghĩa là nhận hàng, lấy hàng.

Nghĩa của 提货

tíhuò

ĐỀ HÓAĐộng từphồn thể 提貨
  1. Nhận hàng
  2. Lấy hàng

Từ ghép có 提货

Câu hỏi thường gặp

提货 nghĩa là gì?

提货 (tíhuò) nghĩa là nhận hàng, lấy hàng.

提货 đọc thế nào?

提货 đọc là tíhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 提货 là gì?

Âm Hán Việt của 提货 là "đề hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.