TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提赔

típéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提賠

Âm Hán Việt ĐỀ BỒI

提赔 nghĩa là Trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.).

Nghĩa của 提赔

típéi

ĐỀ BỒIphồn thể 提賠
  1. Trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

提赔 nghĩa là gì?

提赔 (típéi) nghĩa là Trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.).

提赔 đọc thế nào?

提赔 đọc là típéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 提赔 là gì?

Âm Hán Việt của 提赔 là "đề bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.