TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提起

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tíqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ KHỞI

提起 nghĩa là nhắc đến, nói đến.

Nghĩa của 提起

tíqǐ

ĐỀ KHỞIĐộng từ
  1. Nhắc đến
  2. Nói đến
  3. Nhấc lên
  4. Nhặt lên
  5. Kích thích
  6. Nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提起

Đồng nghĩa

Từ ghép có 提起

Câu hỏi thường gặp

提起 nghĩa là gì?

提起 (tíqǐ) nghĩa là nhắc đến, nói đến.

提起 đọc thế nào?

提起 đọc là tíqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 提起 là gì?

Âm Hán Việt của 提起 là "đề khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.