提起
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
提起 nghĩa là nhắc đến, nói đến.
Nghĩa của 提起
tíqǐ
ĐỀ KHỞIĐộng từ- Nhắc đến
- Nói đến
- Nhấc lên
- Nhặt lên
- Kích thích
- Nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提起
Đồng nghĩa
Từ ghép có 提起
Câu hỏi thường gặp
提起 nghĩa là gì?
提起 (tíqǐ) nghĩa là nhắc đến, nói đến.
提起 đọc thế nào?
提起 đọc là tíqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 提起 là gì?
Âm Hán Việt của 提起 là "đề khởi".