TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插入因子

chārùyīnzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP NHẬP NHÂN TỬ

插入因子 nghĩa là yếu tố chèn.

Nghĩa của 插入因子

chārùyīnzǐ

SÁP NHẬP NHÂN TỬ
  1. di truyền Yếu tố chèn

Câu hỏi thường gặp

插入因子 nghĩa là gì?

插入因子 (chārùyīnzǐ) nghĩa là yếu tố chèn.

插入因子 đọc thế nào?

插入因子 đọc là chārùyīnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 插入因子 là gì?

Âm Hán Việt của 插入因子 là "sáp nhập nhân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.