TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插入语

chārùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 插入語

Âm Hán Việt SÁP NHẬP NGỮ

插入语 nghĩa là lời chèn vào.

Nghĩa của 插入语

chārùyǔ

SÁP NHẬP NGỮDanh từphồn thể 插入語
  1. Lời chèn vào

Câu hỏi thường gặp

插入语 nghĩa là gì?

插入语 (chārùyǔ) nghĩa là lời chèn vào.

插入语 đọc thế nào?

插入语 đọc là chārùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 插入语 là gì?

Âm Hán Việt của 插入语 là "sáp nhập ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.