TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插口

chākǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP KHẨU

插口 nghĩa là ổ cắm, cắt ngang.

Nghĩa của 插口

chākǒu

SÁP KHẨUDanh từ, Động từ
  1. Ổ cắm (cho phích điện)
  2. Cắt ngang (người khác đang nói)
  3. Chen vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 插口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

插口 nghĩa là gì?

插口 (chākǒu) nghĩa là ổ cắm, cắt ngang.

插口 đọc thế nào?

插口 đọc là chākǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 插口 là gì?

Âm Hán Việt của 插口 là "sáp khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.