TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插班

chābān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP BAN

插班 nghĩa là Tham gia lớp học giữa chừng.

Nghĩa của 插班

chābān

SÁP BANĐộng từ
  1. Tham gia lớp học giữa chừng

Câu hỏi thường gặp

插班 nghĩa là gì?

插班 (chābān) nghĩa là Tham gia lớp học giữa chừng.

插班 đọc thế nào?

插班 đọc là chābān (pinyin).

Âm Hán Việt của 插班 là gì?

Âm Hán Việt của 插班 là "sáp ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.