TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插队

chāduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 插隊

Âm Hán Việt SÁP ĐỘI

插队 nghĩa là chen hàng, chen vào hàng.

Nghĩa của 插队

chāduì

SÁP ĐỘIĐộng từphồn thể 插隊
  1. Chen hàng
  2. Chen vào hàng
  3. Sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)

Câu hỏi thường gặp

插队 nghĩa là gì?

插队 (chāduì) nghĩa là chen hàng, chen vào hàng.

插队 đọc thế nào?

插队 đọc là chāduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 插队 là gì?

Âm Hán Việt của 插队 là "sáp đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.