TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揖

yī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ấp, tập

揖 nghĩa là Chào bằng cách nâng hai tay chắp.

Nghĩa của 揖

yī

  1. Chào bằng cách nâng hai tay chắp

Từ ghép có 揖

Thành ngữ có 揖

  • 打躬作揖 — Cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau
  • 开门揖盗 — Mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
  • 打拱作揖 — Cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau

Câu hỏi thường gặp

揖 nghĩa là gì?

揖 (yī) nghĩa là Chào bằng cách nâng hai tay chắp.

揖 đọc thế nào?

揖 đọc là yī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.