揘毕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 揘畢
揘毕 nghĩa là đâm.
Nghĩa của 揘毕
yóngbì
phồn thể 揘畢- Đâm
Câu hỏi thường gặp
揘毕 nghĩa là gì?
揘毕 (yóngbì) nghĩa là đâm.
揘毕 đọc thế nào?
揘毕 đọc là yóngbì (pinyin).
Phồn thể: 揘畢
揘毕 nghĩa là đâm.
揘毕 (yóngbì) nghĩa là đâm.
揘毕 đọc là yóngbì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.