握有
giọng máy của trình duyệt
握有 nghĩa là Có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.).
Nghĩa của 握有
wòyǒu
ÁC HỮU- Có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
握有 nghĩa là gì?
握有 (wòyǒu) nghĩa là Có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.).
握有 đọc thế nào?
握有 đọc là wòyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 握有 là gì?
Âm Hán Việt của 握有 là "ác hữu".