TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

握有

wòyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁC HỮU

握有 nghĩa là Có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.).

Nghĩa của 握有

wòyǒu

ÁC HỮU
  1. Có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

握有 nghĩa là gì?

握有 (wòyǒu) nghĩa là Có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.).

握有 đọc thế nào?

握有 đọc là wòyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 握有 là gì?

Âm Hán Việt của 握有 là "ác hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.